GTS tháng 12- Việt Nam Đẹp Nhất Có Tên Bác Hồ
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
toan 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quân Phương
Ngày gửi: 11h:03' 15-06-2025
Dung lượng: 468.5 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Quân Phương
Ngày gửi: 11h:03' 15-06-2025
Dung lượng: 468.5 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG
TỔ TOÁN – TIN – CÔNG NGHỆ
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - TOÁN 6
Năm học: 2024 - 2025
PHẦN B. BÀI TẬP
PHẦN SỐ HỌC
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
kết quả đúng nhất:
Câu 1. Một hộp có 4 thẻ bài kích thước như nhau có in chữ, lần lượt là:
, N. Lấy ngẫu
nhiên một thẻ trong hộp, tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi lấy ngẫu nhiên một thẻ bài trong
hộp là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
B.
C.
D. .
Câu 3. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta một phân số?
3
30,8
3,1
5
A. 0
B. 10
C. 6
D. 2,1
Câu 4. Chọn đáp án “Sai”
A.
.
B.
.
C.
Câu 5. Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
B.
.
Câu 7: Tìm số nguyên , biết
A. = 6
B. = 7
.
.
.
?
C.
Câu 6: Tìm số nguyên , biết
A. = 2
B. = – 2
D.
D.
.
C.
=4
D.
= 2 hoặc
C.
= –8
D.
= –9
= –2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai:
Câu 1: Một bảng thống kê khối lượng táo bán được trong bốn tháng cuối năm 2023 của một hệ
thống siêu thị được trình bày dưới đây:
Tháng
9
10
11
12
Khối lượng (tấn)
10
40
25
20
a) Tháng 10 là tháng có lượng táo bán được cao nhất trong bốn tháng cuối năm 2023.
b) Tổng khối lượng táo bán được trong hai tháng 11 và 12 là 50 tấn.
c) Tháng 9 bán được ít táo nhất so với các tháng còn lại.
d) Số lượng táo bán được của tháng 12 nhiều hơn tháng 9 là 15 tấn.
Trang 1
Câu 2:
Hưởng ứng phong trào “Lá lành đùm lá rách” Liên đội một trường THCS phát động phong trào
quyên góp vở ủng hộ các bạn học sinh miền núi. Số vở quyên góp trong hai đợt của các bạn đội
viên các khối 6, 7, 8, 9 được thống kê trong biểu đồ sau:
a) Khối lớp 8 quyên góp được số vở nhiều nhất trong cả hai đợt.
b) Tổng số vở quyên góp được của khối lớp 6 trong cả hai đợt là 360 quyển.
c) Trong đợt 2, khối lớp 9 quyên góp được ít vở nhất.
d) Số vở quyên góp được của khối lớp 7 trong đợt 1 ít hơn số vở quyên góp được của khối lớp 8
trong đợt 2 là 50 quyển.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 1. Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt
nghiệm xuất hiện mặt S bằng:…………
Câu 2. Rút gọn phân số
thì xác suất thực
...............................
Câu 3. Tung đồng xu 1 lần thì có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng
xu là :…………….
Câu 4 : Số nguyên thỏa :
là……………
II.TỰ LUẬN
Dạng 1: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 1: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số quyển vở của cửa hàng sách - thiết bị đã bán được
trong tuần (cửa hàng nghỉ bán thứ bảy và chủ nhật).
.
a) Cửa hàng bán được nhiều quyển vở nhất vào thứ mấy?
b) Số vở bán được trong tuần là bao nhiêu?
c) Lập bảng thống kê biểu diễn số quyển vở của cửa hàng đã bán được trong tuần.
Trang 2
d) Tính tỉ số số quyển vở bán được trong ngày thứ sáu và tổng số vở bán được trong tuần?
Bài 2: Một hộp chứa bốn chiếc nơ kẹp tóc có kích thước và mẫu mã giống nhau, trong đó có 1
chiếc màu xanh, 1 chiếc màu hồng, 1 chiếc màu vàng, 1 chiếc màu nâu. Mỗi lần bạn Mai lấy
ngẫu nhiên một chiếc nơ trong hộp, ghi lại màu của chiếc nơ được lấy ra và bỏ lại chiếc nơ đó
vào hộp. Trong 10 lần lấy liên tiếp, có 3 lần xuất hiện màu xanh, 2 lần xuất hiện màu vàng, 4 lần
xuất hiện màu hồng, 1 lần xuất hiện màu nâu.
a) Tìm xác suất thực nghiệm xuất hiện chiếc nơ màu xanh.
b) Tìm xác suất thực nghiệm xuất hiện chiếc nơ không phải màu xanh.
Bài 3: Gieo một xúc xắc 6 mặt 100 lần liên tiếp, ta được kết quả như sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần
18
14
15
20
16
17
a) Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm.
b) Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện được mặt có số chấm lẻ.
Dạng 2: Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân số.
Bài 4. Các cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
a)
và
b)
và
c)
và
d)
và
e)
Bài 5. Rút gọn về phân số tối giản:
a)
b)
Dạng 3: Thực hiện phép tính
c)
d)
Bài 6. Thực hiện phép tính.
Bài 7. Tính hợp lí.
Dạng 4: Tìm số chưa biết
Bài 8. Tìm
, biết:
Trang 3
e)
và
(
)
Bài 9. Tìm các số nguyên
và y, biết:
b)
d)
và
c)
và
và
PHẦN HÌNH HỌC
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
kết quả đúng nhất:
: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất.
Câu 1. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu?
A. d ∈ AB.
B. A ∈ d
C. A ∉ d
D. d A
Câu 2. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. Có hai đường thẳng
B. Có vô số đường thẳng.
C. Có một và chỉ một đường thẳng.
D. Không có đường thẳng nào.
Câu 2. Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
F
d
A
E
C
B
A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
C. Ba điểm A, E, C thẳng hàng
D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng
Câu 3. Có bao nhiêu đường thẳng phân biệt trong hình vẽ sau?
A. 2
A
B. 3
C. 4
D. 5
B D E
C
Câu 4: Cho hình vẽ: Giao điểm của hai đường thẳng
A.
B.
và
C.
Câu 5. Cho hình vẽ sau. Chọn khẳng định sai.
A.
B.
C.
Trang 4
là
D.
và
D.
Câu 8. Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:
A.
là trung điểm của đoạn thẳng
B. I là trung điểm của đoạn thẳng
C.
là trung điểm của đoạn thẳng
D. là trung điểm của đoạn thẳng
.
Câu 9. Cho là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết
. Độ dài mỗi đoạn thẳng
A. 2 cm
B. 2,5 cm
C. 5 cm
D. 2,2 cm
Câu 10. Nếu là trung điểm của đoạn thẳng MN thì nằm giữa hai điểm
và:
A. PM = PN
B. PN = MN
C. PM = NM
D. PM > PN.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai:
Câu 1. Cho hình vẽ sau:
A. Điểm Q không thuộc các đường thẳng b, c và a
B. Điểm N nằm trên các đường thẳng b và c
C. Điểm P không nằm trên các đường thẳng c và b
D. Điểm M nằm trên các đường thẳng a và b
Câu 2. Cho hình vẽ sau, dùng kí hiệu để mô tả hình vẽ đó.
A. A ∈ m; A ∈ n; A ∈ q
m
B. A ∉ m; A ∈ n; A ∈ q
A
C. A ∈ m; A ∈ n; A ∉ q
D. A ∈ m; A ∉ n; A ∈ q
n
q
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 1 : Số cặp đường thẳng song song trong hình vẽ dưới đây là……
d
e
g
h
i
k
Câu 2 :
Cho bốn điểm M, N, P, Q trong đó ba điểm M, N, P thẳng hàng và điểm Q nằm ngoài đường
thẳng trên. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Số đường thẳng phân biệt là………….
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hình vẽ .
c
a
b
d
M
N
P
Q 5
Trang
:
a) Tìm các điểm thuộc đường thẳng a và các điểm không thuộc đường thẳng a.
b) Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và giao điểm của chúng.
c) Chỉ ra các cặp đường thẳng song song.
Bài 2: Vẽ hình theo trình tự sau (trên cùng một hình):
a) Vẽ đường thẳng m đi qua hai điểm A và B cho trước;
b) Vẽ điểm C không thuộc đường thẳng m. Vẽ đường thẳng BC;
c) Qua điểm C vẽ đường thẳng n cắt đường thẳng m tại điểm A.
Bài 3: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 6cm .
a) Hãy vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB .
b) Vẽ đoạn thẳng BC sao cho BC = 4cm . So sánh độ dài của hai đoạn thẳng MB và BC .
Bài 4: Cho đoạn thẳng MN có độ dài 8cm. Vẽ O là trung điểm của đoạn thẳng MN, A là trung
điểm của đoạn thẳng ON. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
Kí duyệt của Tổ trưởng chuyên môn
Nhóm trưởng
Nguyễn Thành Nhân
Trần Anh Thư
Kí duyệt của Phó Hiệu trưởng
Lê Thị Như Ý
Trang 6
TỔ TOÁN – TIN – CÔNG NGHỆ
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - TOÁN 6
Năm học: 2024 - 2025
PHẦN B. BÀI TẬP
PHẦN SỐ HỌC
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
kết quả đúng nhất:
Câu 1. Một hộp có 4 thẻ bài kích thước như nhau có in chữ, lần lượt là:
, N. Lấy ngẫu
nhiên một thẻ trong hộp, tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi lấy ngẫu nhiên một thẻ bài trong
hộp là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.
B.
C.
D. .
Câu 3. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta một phân số?
3
30,8
3,1
5
A. 0
B. 10
C. 6
D. 2,1
Câu 4. Chọn đáp án “Sai”
A.
.
B.
.
C.
Câu 5. Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
B.
.
Câu 7: Tìm số nguyên , biết
A. = 6
B. = 7
.
.
.
?
C.
Câu 6: Tìm số nguyên , biết
A. = 2
B. = – 2
D.
D.
.
C.
=4
D.
= 2 hoặc
C.
= –8
D.
= –9
= –2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai:
Câu 1: Một bảng thống kê khối lượng táo bán được trong bốn tháng cuối năm 2023 của một hệ
thống siêu thị được trình bày dưới đây:
Tháng
9
10
11
12
Khối lượng (tấn)
10
40
25
20
a) Tháng 10 là tháng có lượng táo bán được cao nhất trong bốn tháng cuối năm 2023.
b) Tổng khối lượng táo bán được trong hai tháng 11 và 12 là 50 tấn.
c) Tháng 9 bán được ít táo nhất so với các tháng còn lại.
d) Số lượng táo bán được của tháng 12 nhiều hơn tháng 9 là 15 tấn.
Trang 1
Câu 2:
Hưởng ứng phong trào “Lá lành đùm lá rách” Liên đội một trường THCS phát động phong trào
quyên góp vở ủng hộ các bạn học sinh miền núi. Số vở quyên góp trong hai đợt của các bạn đội
viên các khối 6, 7, 8, 9 được thống kê trong biểu đồ sau:
a) Khối lớp 8 quyên góp được số vở nhiều nhất trong cả hai đợt.
b) Tổng số vở quyên góp được của khối lớp 6 trong cả hai đợt là 360 quyển.
c) Trong đợt 2, khối lớp 9 quyên góp được ít vở nhất.
d) Số vở quyên góp được của khối lớp 7 trong đợt 1 ít hơn số vở quyên góp được của khối lớp 8
trong đợt 2 là 50 quyển.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 1. Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt
nghiệm xuất hiện mặt S bằng:…………
Câu 2. Rút gọn phân số
thì xác suất thực
...............................
Câu 3. Tung đồng xu 1 lần thì có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng
xu là :…………….
Câu 4 : Số nguyên thỏa :
là……………
II.TỰ LUẬN
Dạng 1: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 1: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số quyển vở của cửa hàng sách - thiết bị đã bán được
trong tuần (cửa hàng nghỉ bán thứ bảy và chủ nhật).
.
a) Cửa hàng bán được nhiều quyển vở nhất vào thứ mấy?
b) Số vở bán được trong tuần là bao nhiêu?
c) Lập bảng thống kê biểu diễn số quyển vở của cửa hàng đã bán được trong tuần.
Trang 2
d) Tính tỉ số số quyển vở bán được trong ngày thứ sáu và tổng số vở bán được trong tuần?
Bài 2: Một hộp chứa bốn chiếc nơ kẹp tóc có kích thước và mẫu mã giống nhau, trong đó có 1
chiếc màu xanh, 1 chiếc màu hồng, 1 chiếc màu vàng, 1 chiếc màu nâu. Mỗi lần bạn Mai lấy
ngẫu nhiên một chiếc nơ trong hộp, ghi lại màu của chiếc nơ được lấy ra và bỏ lại chiếc nơ đó
vào hộp. Trong 10 lần lấy liên tiếp, có 3 lần xuất hiện màu xanh, 2 lần xuất hiện màu vàng, 4 lần
xuất hiện màu hồng, 1 lần xuất hiện màu nâu.
a) Tìm xác suất thực nghiệm xuất hiện chiếc nơ màu xanh.
b) Tìm xác suất thực nghiệm xuất hiện chiếc nơ không phải màu xanh.
Bài 3: Gieo một xúc xắc 6 mặt 100 lần liên tiếp, ta được kết quả như sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần
18
14
15
20
16
17
a) Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm.
b) Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện được mặt có số chấm lẻ.
Dạng 2: Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân số.
Bài 4. Các cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
a)
và
b)
và
c)
và
d)
và
e)
Bài 5. Rút gọn về phân số tối giản:
a)
b)
Dạng 3: Thực hiện phép tính
c)
d)
Bài 6. Thực hiện phép tính.
Bài 7. Tính hợp lí.
Dạng 4: Tìm số chưa biết
Bài 8. Tìm
, biết:
Trang 3
e)
và
(
)
Bài 9. Tìm các số nguyên
và y, biết:
b)
d)
và
c)
và
và
PHẦN HÌNH HỌC
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
kết quả đúng nhất:
: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất.
Câu 1. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu?
A. d ∈ AB.
B. A ∈ d
C. A ∉ d
D. d A
Câu 2. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. Có hai đường thẳng
B. Có vô số đường thẳng.
C. Có một và chỉ một đường thẳng.
D. Không có đường thẳng nào.
Câu 2. Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
F
d
A
E
C
B
A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
C. Ba điểm A, E, C thẳng hàng
D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng
Câu 3. Có bao nhiêu đường thẳng phân biệt trong hình vẽ sau?
A. 2
A
B. 3
C. 4
D. 5
B D E
C
Câu 4: Cho hình vẽ: Giao điểm của hai đường thẳng
A.
B.
và
C.
Câu 5. Cho hình vẽ sau. Chọn khẳng định sai.
A.
B.
C.
Trang 4
là
D.
và
D.
Câu 8. Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:
A.
là trung điểm của đoạn thẳng
B. I là trung điểm của đoạn thẳng
C.
là trung điểm của đoạn thẳng
D. là trung điểm của đoạn thẳng
.
Câu 9. Cho là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết
. Độ dài mỗi đoạn thẳng
A. 2 cm
B. 2,5 cm
C. 5 cm
D. 2,2 cm
Câu 10. Nếu là trung điểm của đoạn thẳng MN thì nằm giữa hai điểm
và:
A. PM = PN
B. PN = MN
C. PM = NM
D. PM > PN.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai:
Câu 1. Cho hình vẽ sau:
A. Điểm Q không thuộc các đường thẳng b, c và a
B. Điểm N nằm trên các đường thẳng b và c
C. Điểm P không nằm trên các đường thẳng c và b
D. Điểm M nằm trên các đường thẳng a và b
Câu 2. Cho hình vẽ sau, dùng kí hiệu để mô tả hình vẽ đó.
A. A ∈ m; A ∈ n; A ∈ q
m
B. A ∉ m; A ∈ n; A ∈ q
A
C. A ∈ m; A ∈ n; A ∉ q
D. A ∈ m; A ∉ n; A ∈ q
n
q
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 1 : Số cặp đường thẳng song song trong hình vẽ dưới đây là……
d
e
g
h
i
k
Câu 2 :
Cho bốn điểm M, N, P, Q trong đó ba điểm M, N, P thẳng hàng và điểm Q nằm ngoài đường
thẳng trên. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Số đường thẳng phân biệt là………….
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hình vẽ .
c
a
b
d
M
N
P
Q 5
Trang
:
a) Tìm các điểm thuộc đường thẳng a và các điểm không thuộc đường thẳng a.
b) Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và giao điểm của chúng.
c) Chỉ ra các cặp đường thẳng song song.
Bài 2: Vẽ hình theo trình tự sau (trên cùng một hình):
a) Vẽ đường thẳng m đi qua hai điểm A và B cho trước;
b) Vẽ điểm C không thuộc đường thẳng m. Vẽ đường thẳng BC;
c) Qua điểm C vẽ đường thẳng n cắt đường thẳng m tại điểm A.
Bài 3: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 6cm .
a) Hãy vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB .
b) Vẽ đoạn thẳng BC sao cho BC = 4cm . So sánh độ dài của hai đoạn thẳng MB và BC .
Bài 4: Cho đoạn thẳng MN có độ dài 8cm. Vẽ O là trung điểm của đoạn thẳng MN, A là trung
điểm của đoạn thẳng ON. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
Kí duyệt của Tổ trưởng chuyên môn
Nhóm trưởng
Nguyễn Thành Nhân
Trần Anh Thư
Kí duyệt của Phó Hiệu trưởng
Lê Thị Như Ý
Trang 6
 





