Bài hát: bay cao tiếng hát ước mơ

Tài nguyên thư viện

Bài giảng online

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 15

    7 Thí Nghiệm Khoa Học Làm Bạn Bè Ngạc Nhiên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gemini_Generated_Image_7b4jkx7b4jkx7b4j.png Z7025088622114_7f5266cddcd058f3546d7693945c3621.jpg Hinh.jpg 1623897510997.jpg Diadiemdulichvungtau14.jpg Maxresdefault_1.jpg Z6711875283136_6d4494b764f5a24b29d987409dd12ee5.jpg Z6711875266818_8ad0fd40cccdb89d0dcf3e0a1ed36919.jpg Z6711875284764_26e7ba1e0444553783d2746ff61f45fd.jpg Z6711875266074_571d6d526250ba5cb020dcdd737d8a30.jpg

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH - BÀ RỊA - VŨNG TÀU💕💕

    GTS tháng 12- Việt Nam Đẹp Nhất Có Tên Bác Hồ

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toan 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quân Phương
    Ngày gửi: 11h:03' 15-06-2025
    Dung lượng: 468.5 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG
    TỔ TOÁN – TIN – CÔNG NGHỆ
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - TOÁN 6
    Năm học: 2024 - 2025
    PHẦN B. BÀI TẬP
    PHẦN SỐ HỌC
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
    kết quả đúng nhất:
    Câu 1. Một hộp có 4 thẻ bài kích thước như nhau có in chữ, lần lượt là:
    , N. Lấy ngẫu
    nhiên một thẻ trong hộp, tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi lấy ngẫu nhiên một thẻ bài trong
    hộp là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
    A.
    B.
    C.
    D. .
    Câu 3. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta một phân số?
    3
    30,8
    3,1
    5
    A. 0
    B. 10
    C. 6
    D. 2,1
    Câu 4. Chọn đáp án “Sai”
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 5. Phân số nào sau đây bằng phân số
    A.

    B.

    .

    Câu 7: Tìm số nguyên , biết
    A. = 6
    B. = 7

    .
    .

    .

    ?

    C.

    Câu 6: Tìm số nguyên , biết
    A. = 2
    B. = – 2

    D.

    D.

    .

    C.

    =4

    D.

    = 2 hoặc

    C.

    = –8

    D.

    = –9

    = –2

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai:

    Câu 1: Một bảng thống kê khối lượng táo bán được trong bốn tháng cuối năm 2023 của một hệ
    thống siêu thị được trình bày dưới đây:
    Tháng

    9

    10

    11

    12

    Khối lượng (tấn)

    10

    40

    25

    20

    a) Tháng 10 là tháng có lượng táo bán được cao nhất trong bốn tháng cuối năm 2023.
    b) Tổng khối lượng táo bán được trong hai tháng 11 và 12 là 50 tấn.
    c) Tháng 9 bán được ít táo nhất so với các tháng còn lại.
    d) Số lượng táo bán được của tháng 12 nhiều hơn tháng 9 là 15 tấn.
    Trang 1

    Câu 2:
    Hưởng ứng phong trào “Lá lành đùm lá rách” Liên đội một trường THCS phát động phong trào
    quyên góp vở ủng hộ các bạn học sinh miền núi. Số vở quyên góp trong hai đợt của các bạn đội
    viên các khối 6, 7, 8, 9 được thống kê trong biểu đồ sau:

    a) Khối lớp 8 quyên góp được số vở nhiều nhất trong cả hai đợt.
    b) Tổng số vở quyên góp được của khối lớp 6 trong cả hai đợt là 360 quyển.
    c) Trong đợt 2, khối lớp 9 quyên góp được ít vở nhất.
    d) Số vở quyên góp được của khối lớp 7 trong đợt 1 ít hơn số vở quyên góp được của khối lớp 8
    trong đợt 2 là 50 quyển.
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:

    Câu 1. Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt
    nghiệm xuất hiện mặt S bằng:…………
    Câu 2. Rút gọn phân số

    thì xác suất thực

    ...............................

    Câu 3. Tung đồng xu 1 lần thì có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng
    xu là :…………….
    Câu 4 : Số nguyên thỏa :
    là……………
    II.TỰ LUẬN
    Dạng 1: Một số yếu tố thống kê và xác suất
    Bài 1: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số quyển vở của cửa hàng sách - thiết bị đã bán được
    trong tuần (cửa hàng nghỉ bán thứ bảy và chủ nhật).

    .
    a) Cửa hàng bán được nhiều quyển vở nhất vào thứ mấy?
    b) Số vở bán được trong tuần là bao nhiêu?
    c) Lập bảng thống kê biểu diễn số quyển vở của cửa hàng đã bán được trong tuần.
    Trang 2

    d) Tính tỉ số số quyển vở bán được trong ngày thứ sáu và tổng số vở bán được trong tuần?
    Bài 2: Một hộp chứa bốn chiếc nơ kẹp tóc có kích thước và mẫu mã giống nhau, trong đó có 1
    chiếc màu xanh, 1 chiếc màu hồng, 1 chiếc màu vàng, 1 chiếc màu nâu. Mỗi lần bạn Mai lấy
    ngẫu nhiên một chiếc nơ trong hộp, ghi lại màu của chiếc nơ được lấy ra và bỏ lại chiếc nơ đó
    vào hộp. Trong 10 lần lấy liên tiếp, có 3 lần xuất hiện màu xanh, 2 lần xuất hiện màu vàng, 4 lần
    xuất hiện màu hồng, 1 lần xuất hiện màu nâu.
    a) Tìm xác suất thực nghiệm xuất hiện chiếc nơ màu xanh.
    b) Tìm xác suất thực nghiệm xuất hiện chiếc nơ không phải màu xanh.
    Bài 3: Gieo một xúc xắc 6 mặt 100 lần liên tiếp, ta được kết quả như sau:
    Mặt

    1 chấm

    2 chấm

    3 chấm

    4 chấm

    5 chấm

    6 chấm

    Số lần

    18

    14

    15

    20

    16

    17

    a) Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm.
    b) Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện được mặt có số chấm lẻ.
    Dạng 2: Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân số.
    Bài 4. Các cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
    a)



     

    b)



     

    c)



     

    d)



     

    e)

    Bài 5. Rút gọn về phân số tối giản:
    a)
    b)
    Dạng 3: Thực hiện phép tính

    c)

    d)

    Bài 6. Thực hiện phép tính.

    Bài 7. Tính hợp lí.

    Dạng 4: Tìm số chưa biết
    Bài 8. Tìm

    , biết:

    Trang 3

    e)



    (

    )

    Bài 9. Tìm các số nguyên

    và y, biết:
    b)

    d)



    c)





    PHẦN HÌNH HỌC
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
    kết quả đúng nhất:
    : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng nhất.
    Câu 1. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu?
    A. d ∈ AB.
    B. A ∈ d
    C. A ∉ d
    D. d A
    Câu 2. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
    A. Có hai đường thẳng
    B. Có vô số đường thẳng.
    C. Có một và chỉ một đường thẳng.
    D. Không có đường thẳng nào.
    Câu 2. Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
    F
    d

    A

    E

    C
    B

    A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng
    B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
    C. Ba điểm A, E, C thẳng hàng
    D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng
    Câu 3. Có bao nhiêu đường thẳng phân biệt trong hình vẽ sau?
    A. 2
    A
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    B D E
    C

    Câu 4: Cho hình vẽ: Giao điểm của hai đường thẳng
    A.

    B.


    C.

    Câu 5. Cho hình vẽ sau. Chọn khẳng định sai.
    A.
    B.
    C.
    Trang 4


    D.



    D.
    Câu 8. Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:
    A.
    là trung điểm của đoạn thẳng
    B. I là trung điểm của đoạn thẳng
    C.
    là trung điểm của đoạn thẳng
    D. là trung điểm của đoạn thẳng
    .
    Câu 9. Cho là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết
    . Độ dài mỗi đoạn thẳng
    A. 2 cm
    B. 2,5 cm
    C. 5 cm
    D. 2,2 cm
    Câu 10. Nếu là trung điểm của đoạn thẳng MN thì nằm giữa hai điểm
    và:
    A. PM = PN
    B. PN = MN
    C. PM = NM
    D. PM > PN.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai:

    Câu 1. Cho hình vẽ sau:
    A. Điểm Q không thuộc các đường thẳng b, c và a
    B. Điểm N nằm trên các đường thẳng b và c
    C. Điểm P không nằm trên các đường thẳng c và b
    D. Điểm M nằm trên các đường thẳng a và b

    Câu 2. Cho hình vẽ sau, dùng kí hiệu để mô tả hình vẽ đó.
    A. A ∈ m; A ∈ n; A ∈ q
    m
    B. A ∉ m; A ∈ n; A ∈ q
    A
    C. A ∈ m; A ∈ n; A ∉ q
    D. A ∈ m; A ∉ n; A ∈ q

    n

    q

    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:

    Câu 1 : Số cặp đường thẳng song song trong hình vẽ dưới đây là……
    d

    e

    g

    h
    i
    k

    Câu 2 :
    Cho bốn điểm M, N, P, Q trong đó ba điểm M, N, P thẳng hàng và điểm Q nằm ngoài đường
    thẳng trên. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Số đường thẳng phân biệt là………….
    II. TỰ LUẬN
    Bài 1: Cho hình vẽ .

    c
    a
    b

    d
    M

    N

    P

    Q 5
    Trang

    :

    a) Tìm các điểm thuộc đường thẳng a và các điểm không thuộc đường thẳng a.
    b) Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và giao điểm của chúng.
    c) Chỉ ra các cặp đường thẳng song song.
    Bài 2: Vẽ hình theo trình tự sau (trên cùng một hình):
    a) Vẽ đường thẳng m đi qua hai điểm A và B cho trước;
    b) Vẽ điểm C không thuộc đường thẳng m. Vẽ đường thẳng BC;
    c) Qua điểm C vẽ đường thẳng n cắt đường thẳng m tại điểm A.
    Bài 3: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 6cm .
    a) Hãy vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB .
    b) Vẽ đoạn thẳng BC sao cho BC = 4cm . So sánh độ dài của hai đoạn thẳng MB và BC .
    Bài 4: Cho đoạn thẳng MN có độ dài 8cm. Vẽ O là trung điểm của đoạn thẳng MN, A là trung
    điểm của đoạn thẳng ON. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
    Kí duyệt của Tổ trưởng chuyên môn

    Nhóm trưởng

    Nguyễn Thành Nhân

    Trần Anh Thư
    Kí duyệt của Phó Hiệu trưởng

    Lê Thị Như Ý

    Trang 6
     
    Gửi ý kiến

    💕💕 “Việc đọc rất quan trọng. Nếu bạn biết cách đọc, cả thế giới sẽ mở ra với bạn.” – Barack Obama💕💕