GTS tháng 12- Việt Nam Đẹp Nhất Có Tên Bác Hồ
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương 1: Số tự nhiên - Bài 2: Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huyền Trần
Ngày gửi: 18h:47' 17-06-2025
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Huyền Trần
Ngày gửi: 18h:47' 17-06-2025
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
Chữ số Ấn Độ cuối thế kỉ 1
Bảng chữ số Ả Rập
Trong lịch sử loài người, số tự nhiên bắt nguồn từ
nhu cầu đếm và từ rất sớm. Các em quan sát hình
chiếu và nhận xét về cách viết số tự nhiên đó.
Chữ số Babylon
Chữ số Maya
1
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ
NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Bạn đã biết các số trên mặt đồng hồ
này chưa?
Thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên.
Tập hợp và *.
01
02
TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
03
Ghi số tự nhiên.
1
TẬP HỢP VÀ *.
4
1. Tập hợp và *.
- Tập hợp số tự nhiên:
= {0; 1; 2; 3; 4;...}
- Tập hợp số tự nhiên khác 0:
*
= {1; 2; 3; 4; 5; ...}
5
1. Tập hợp và *.
Thực hành 1
a) Tập hợp và * có gì khác nhau?
b) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C = {a *| a < 6}
Giải:
a) Tập hợp N và N* khác nhau là:
+ là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 0.
+ * là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 0.
b) C = {1; 2; 3; 4; 5}
6
2
Thứ tự trong tập
hợp số tự nhiên
7
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu bởi
= {0; 1; 2; 3; ...}.
Mỗi phần tử 0; 1; 2; 3;... của được biểu diễn bởi một điểm trên tia số
gốc O như hình dưới đây:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Điểm biểu diễn số tự nhiên n gọi là điểm n.
VD: Điểm 3,
Điểm 8
8
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
0
1
2
3
4
5
6
8
7
9
10
Tia số nằm ngang có chiều mũi tên đi từ trái sang phải, nếu a < b thì điểm a nằm
bên trái điểm b.
Trong hai số tự nhiên a và b khác nhau, có một số nhỏ hơn hoặc lớn hơn số kia.
Nếu a nhỏ hơn b, ta viết a < b.
Ta viết: a b để chỉ a < b hoặc a = b;
b a để chỉ b > a hoặc b = a.
Nếu a lớn hơn b, ta viết a > b.
• Mỗi số tự nhiên có đúng một
số liền sau cách nó 1 đơn vị.
9
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Thực hành 2
Thay mỗi chữ cái dưới đây bằng một số tự nhiên phù hợp trong những
trường hợp sau:
a) 17; a ; b là ba số lẻ liên tiếp tăng dần;
b) m; 101; n; p là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần.
Giải:
a) 17; 19; 21 là ba số lẻ liên tiếp tăng dần.
b) 102; 101; 100; 99 là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần.
10
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
So sánh a và 2 020 trong những trường hợp sau:
a) a > 2 021
b) a < 2 000
Giải:
a) a > 2 021
mà 2 021 > 2 020
=> a > 2 020
b) a < 2 000
mà 2 000 < 2 020
=> a < 2 020
11
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Tính chất bắc cầu
Nếu
Ví dụ:
=> a < c
Có
=> 3 < 7
12
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Thực hành 3
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 và nhỏ hơn 36. Liệt kê các phần tử của A theo thứ tự
giảm dần.
Giải:
A = {35; 30; 25; 20; 15; 10; 5; 0}.
13
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Đọc và số sau bằng chữ: 107 463 847.
107 463 847
Đọc là: Một trăm linh bảy triệu bốn trăm sáu
mươi ba nghìn tám trăm bốn mươi bảy.
14
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Lớp tỉ
Trăm
tỉ
Chục
tỉ
Cấu tạo thập phân của một số
Lớp triệu
Tỉ
Trăm
triệu
Chục
triệu
Lớp nghìn
Triệu
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Lớp đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn
vị
15
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Số 2 107 463 847 sẽ đọc và viết bằng chữ như thế nào?
2 107 463 847
Khi
nhiên
có linh
4 chữ
số trở
lên,bốn
ta nên
viếtsáu
tách
Đọcviết
là: các
Haisố
tỉ tự
một
trăm
bảy
triệu
trăm
riêng
chữtrăm
số kểbốn
từ phải
sangbảy.
trái cho dễ đọc.
mươitừng
ba nhóm
nghìnbatám
mươi
16
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung cả
năm môn: Toán 6 Chân trời sáng tạo
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/toan-6/
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Thực hành 4
Mỗi số sau có bao nhiêu chữ số? Chỉ ra chữ số hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm, … của mỗi số đó: 2 023; 5 427 198 653.
Giải:
* Số 2 023 có 4 chữ số:
+ Chữ số hàng đơn vị là 3;
+ Chữ số hàng chục là 2;
+ Chữ số hàng trăm là 0;
+ Chữ số hàng nghìn là 2.
* Số 5 427 198 653 có 10 chữ số:
+ Chữ số hàng đơn vị là 3;
+ Chữ số hàng chục là 5;
+ Chữ số hàng trăm là 6;
+ Chữ số hàng nghìn là 8,…
19
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
* Cấu tạo thập phân của số:
- Mỗi chữ số tự nhiên viết trong hệ thập phân đều biểu diễn được thành tổng
giá trị các chữ số của nó.
Tổng Quát:
= (a × 10) + b, với a ≠ 0
= (a × 100) + (b × 10) + c
VD: Số 1754 có 1 nghìn, 7 trăm, 5 chục, 4 đơn vị.
1754 = 1 × 1000 + 7 × 100 + 5 × 10 + 4.
20
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Thực hành 5
a) Dựa theo cách biểu diễn trên, hãy biểu diễn các số 345 và 2 021.
b) Đọc số 96 208 984. Số này có mấy chữ số? Số triệu, số trăm là bao nhiêu?
Giải:
a) Biểu diễn số:
345 = 3 × 100 + 4 × 10 + 5
= 300 + 40 + 5
2 021 = 2 × 1000 + 0 x 100 + 2 × 10 + 1
= 2 000 + 20 + 1
b) 96 208 984: Chín mươi sáu triệu hai trăm
linh tám nghìn chín trăm tám mươi bốn.
Số này có 8 chữ số, số triệu là 6, số trăm là 9.
21
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Chữ số
I
V
X
Giá trị tương ứng
1
5
10
Ghép các chữ số I, V, X với nhau ta được các số La Mã từ 1 đến 10
Số La Mã
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
Giá trị tương ứng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
trong hệ thập phân
22
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Số La Mã
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
Giá trị tương ứng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
trong hệ thập phân
Nếu thêm vào bên trái mỗi số 1 chữ số X ta được các số La Mã từ 11 đến 20.
VD: XI là 11; XII là 12;...; XX là 20.
Nếu thêm vào bên trái mỗi số 2 chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30.
VD: XXI là 21; XXV là 25; ....
23
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Em hãy tìm những đồ vật
có xuất hiện số La Mã.
24
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Thực hành 6
Hoàn thành bảng dưới đây vào vở:
Số La Mã
XII
XX
XXII
XVII
XXX
Giá trị tương ứng
12
20
22
17
30
XXVI XXVIII
26
28
XXIV
24
trong hệ thập phân
25
LUYỆN TẬP
1. Chọn kí hiệu thuộc () hoặc không thuộc () thay cho
mỗi
15
?
? ℕ
∈
? *
10,5 ∉
7
9
∉
? ℕ
100
? ℕ
∈
26
LUYỆN TẬP
2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng, khẳng
định nào là sai?
a) 1 999 > 2 003;
=> Sai
b) 100 000 là số tự nhiên lớn nhất; => Sai
c) 5 ≤ 5;
=> Đúng
d) Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất. => Sai
27
LUYỆN TẬP
3. Biễu diễn các số 1 983; 2 756; 2 053 theo mẫu:
1 983 = 1 x 1 000 + 9 x 100 + 8 x 10 + 3.
Giải
2 756 = 2 × 1000 + 7 × 100 + 5 × 10 + 6
2 053 = 2 × 1000 + 5 × 10 + 3
28
VẬN DỤNG
3. (SBT-tr9) Theo nguồn ước tính của CIA World Factbook, tính đến tháng 12/2020,
dân số Trung Quốc là 1 441 457 889 người và dân số Ấn Độ là 1 386 638 130 người.
a)
Hãy viết cách đọc các số chỉ dân số này.
b)
Dân số nước nào lớn hơn?
Giải:
a) 1 441 457 889 đọc là : Một tỉ bốn trăm bốn mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi bảy
nghìn tám trăm tám mươi chín.
1 386 638 130 đọc là: Một tỉ ba trăm tám mươi sáu triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn
một trăm ba mươi.
b) Có: 1 441 457 889 > 1 386 638 130
=> Dân số nước Trung Quốc lớn hơn nước Ấn Độ.
29
VẬN DỤNG
6. (SBT-tr9) Hãy thay đổi vị trí của một que tăm trong phép tính dưới đây để
được phép tính đúng.
30
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc nội dung bài.
Làm các bài tập 2 + 4 + 5 (SBT-tr9).
Chuẩn bị bài mới “ Các phép tính trong tập hợp số
tự nhiên”.
31
32
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung cả
năm môn: Toán 6 Chân trời sáng tạo
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/toan-6/
Bảng chữ số Ả Rập
Trong lịch sử loài người, số tự nhiên bắt nguồn từ
nhu cầu đếm và từ rất sớm. Các em quan sát hình
chiếu và nhận xét về cách viết số tự nhiên đó.
Chữ số Babylon
Chữ số Maya
1
BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ
NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Bạn đã biết các số trên mặt đồng hồ
này chưa?
Thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên.
Tập hợp và *.
01
02
TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
03
Ghi số tự nhiên.
1
TẬP HỢP VÀ *.
4
1. Tập hợp và *.
- Tập hợp số tự nhiên:
= {0; 1; 2; 3; 4;...}
- Tập hợp số tự nhiên khác 0:
*
= {1; 2; 3; 4; 5; ...}
5
1. Tập hợp và *.
Thực hành 1
a) Tập hợp và * có gì khác nhau?
b) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: C = {a *| a < 6}
Giải:
a) Tập hợp N và N* khác nhau là:
+ là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 0.
+ * là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 0.
b) C = {1; 2; 3; 4; 5}
6
2
Thứ tự trong tập
hợp số tự nhiên
7
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu bởi
= {0; 1; 2; 3; ...}.
Mỗi phần tử 0; 1; 2; 3;... của được biểu diễn bởi một điểm trên tia số
gốc O như hình dưới đây:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Điểm biểu diễn số tự nhiên n gọi là điểm n.
VD: Điểm 3,
Điểm 8
8
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
0
1
2
3
4
5
6
8
7
9
10
Tia số nằm ngang có chiều mũi tên đi từ trái sang phải, nếu a < b thì điểm a nằm
bên trái điểm b.
Trong hai số tự nhiên a và b khác nhau, có một số nhỏ hơn hoặc lớn hơn số kia.
Nếu a nhỏ hơn b, ta viết a < b.
Ta viết: a b để chỉ a < b hoặc a = b;
b a để chỉ b > a hoặc b = a.
Nếu a lớn hơn b, ta viết a > b.
• Mỗi số tự nhiên có đúng một
số liền sau cách nó 1 đơn vị.
9
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Thực hành 2
Thay mỗi chữ cái dưới đây bằng một số tự nhiên phù hợp trong những
trường hợp sau:
a) 17; a ; b là ba số lẻ liên tiếp tăng dần;
b) m; 101; n; p là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần.
Giải:
a) 17; 19; 21 là ba số lẻ liên tiếp tăng dần.
b) 102; 101; 100; 99 là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần.
10
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
So sánh a và 2 020 trong những trường hợp sau:
a) a > 2 021
b) a < 2 000
Giải:
a) a > 2 021
mà 2 021 > 2 020
=> a > 2 020
b) a < 2 000
mà 2 000 < 2 020
=> a < 2 020
11
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Tính chất bắc cầu
Nếu
Ví dụ:
=> a < c
Có
=> 3 < 7
12
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Thực hành 3
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 và nhỏ hơn 36. Liệt kê các phần tử của A theo thứ tự
giảm dần.
Giải:
A = {35; 30; 25; 20; 15; 10; 5; 0}.
13
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Đọc và số sau bằng chữ: 107 463 847.
107 463 847
Đọc là: Một trăm linh bảy triệu bốn trăm sáu
mươi ba nghìn tám trăm bốn mươi bảy.
14
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Lớp tỉ
Trăm
tỉ
Chục
tỉ
Cấu tạo thập phân của một số
Lớp triệu
Tỉ
Trăm
triệu
Chục
triệu
Lớp nghìn
Triệu
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Lớp đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn
vị
15
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Số 2 107 463 847 sẽ đọc và viết bằng chữ như thế nào?
2 107 463 847
Khi
nhiên
có linh
4 chữ
số trở
lên,bốn
ta nên
viếtsáu
tách
Đọcviết
là: các
Haisố
tỉ tự
một
trăm
bảy
triệu
trăm
riêng
chữtrăm
số kểbốn
từ phải
sangbảy.
trái cho dễ đọc.
mươitừng
ba nhóm
nghìnbatám
mươi
16
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung cả
năm môn: Toán 6 Chân trời sáng tạo
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/toan-6/
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Thực hành 4
Mỗi số sau có bao nhiêu chữ số? Chỉ ra chữ số hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm, … của mỗi số đó: 2 023; 5 427 198 653.
Giải:
* Số 2 023 có 4 chữ số:
+ Chữ số hàng đơn vị là 3;
+ Chữ số hàng chục là 2;
+ Chữ số hàng trăm là 0;
+ Chữ số hàng nghìn là 2.
* Số 5 427 198 653 có 10 chữ số:
+ Chữ số hàng đơn vị là 3;
+ Chữ số hàng chục là 5;
+ Chữ số hàng trăm là 6;
+ Chữ số hàng nghìn là 8,…
19
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
* Cấu tạo thập phân của số:
- Mỗi chữ số tự nhiên viết trong hệ thập phân đều biểu diễn được thành tổng
giá trị các chữ số của nó.
Tổng Quát:
= (a × 10) + b, với a ≠ 0
= (a × 100) + (b × 10) + c
VD: Số 1754 có 1 nghìn, 7 trăm, 5 chục, 4 đơn vị.
1754 = 1 × 1000 + 7 × 100 + 5 × 10 + 4.
20
3. Ghi số tự nhiên
a) Hệ thập phân
Thực hành 5
a) Dựa theo cách biểu diễn trên, hãy biểu diễn các số 345 và 2 021.
b) Đọc số 96 208 984. Số này có mấy chữ số? Số triệu, số trăm là bao nhiêu?
Giải:
a) Biểu diễn số:
345 = 3 × 100 + 4 × 10 + 5
= 300 + 40 + 5
2 021 = 2 × 1000 + 0 x 100 + 2 × 10 + 1
= 2 000 + 20 + 1
b) 96 208 984: Chín mươi sáu triệu hai trăm
linh tám nghìn chín trăm tám mươi bốn.
Số này có 8 chữ số, số triệu là 6, số trăm là 9.
21
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Chữ số
I
V
X
Giá trị tương ứng
1
5
10
Ghép các chữ số I, V, X với nhau ta được các số La Mã từ 1 đến 10
Số La Mã
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
Giá trị tương ứng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
trong hệ thập phân
22
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Số La Mã
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
Giá trị tương ứng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
trong hệ thập phân
Nếu thêm vào bên trái mỗi số 1 chữ số X ta được các số La Mã từ 11 đến 20.
VD: XI là 11; XII là 12;...; XX là 20.
Nếu thêm vào bên trái mỗi số 2 chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30.
VD: XXI là 21; XXV là 25; ....
23
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Em hãy tìm những đồ vật
có xuất hiện số La Mã.
24
3. Ghi số tự nhiên
b) Hệ La Mã
Thực hành 6
Hoàn thành bảng dưới đây vào vở:
Số La Mã
XII
XX
XXII
XVII
XXX
Giá trị tương ứng
12
20
22
17
30
XXVI XXVIII
26
28
XXIV
24
trong hệ thập phân
25
LUYỆN TẬP
1. Chọn kí hiệu thuộc () hoặc không thuộc () thay cho
mỗi
15
?
? ℕ
∈
? *
10,5 ∉
7
9
∉
? ℕ
100
? ℕ
∈
26
LUYỆN TẬP
2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng, khẳng
định nào là sai?
a) 1 999 > 2 003;
=> Sai
b) 100 000 là số tự nhiên lớn nhất; => Sai
c) 5 ≤ 5;
=> Đúng
d) Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất. => Sai
27
LUYỆN TẬP
3. Biễu diễn các số 1 983; 2 756; 2 053 theo mẫu:
1 983 = 1 x 1 000 + 9 x 100 + 8 x 10 + 3.
Giải
2 756 = 2 × 1000 + 7 × 100 + 5 × 10 + 6
2 053 = 2 × 1000 + 5 × 10 + 3
28
VẬN DỤNG
3. (SBT-tr9) Theo nguồn ước tính của CIA World Factbook, tính đến tháng 12/2020,
dân số Trung Quốc là 1 441 457 889 người và dân số Ấn Độ là 1 386 638 130 người.
a)
Hãy viết cách đọc các số chỉ dân số này.
b)
Dân số nước nào lớn hơn?
Giải:
a) 1 441 457 889 đọc là : Một tỉ bốn trăm bốn mươi mốt triệu bốn trăm năm mươi bảy
nghìn tám trăm tám mươi chín.
1 386 638 130 đọc là: Một tỉ ba trăm tám mươi sáu triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn
một trăm ba mươi.
b) Có: 1 441 457 889 > 1 386 638 130
=> Dân số nước Trung Quốc lớn hơn nước Ấn Độ.
29
VẬN DỤNG
6. (SBT-tr9) Hãy thay đổi vị trí của một que tăm trong phép tính dưới đây để
được phép tính đúng.
30
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc nội dung bài.
Làm các bài tập 2 + 4 + 5 (SBT-tr9).
Chuẩn bị bài mới “ Các phép tính trong tập hợp số
tự nhiên”.
31
32
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung cả
năm môn: Toán 6 Chân trời sáng tạo
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/toan-6/
 





